Tất Cả Các Thần Ma Đã Được Tần Quân Triệu Hồi Trong Tối Cường Thần Thoại Đế Hoàng

Tư Thành | | 1

Tóm tắt Huyền huyễn Hệ thống

Triệu hồi Thần Ma

Cấp Kim Đan – Hóa Hư

  • Trần Khánh Chi (陈庆): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Kim Đan cảnh tầng 1.
  • Gia Cát Lượng (葛亮): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Kim Đan cảnh tầng 1.
  • Lưu Bá Ôn (): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Thoát Phàm cảnh tầng 1.
  • Hoa Đà (): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Thoát Phàm cảnh tầng 9.
  • Hàn Tín (): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Hóa Hư cảnh tầng 3.
  • Trương Phi (张飞): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Hóa Hư cảnh tầng 7.
  • Hoàng Trung (): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Hóa Hư cảnh tầng 7.
  • Mạnh Khởi (孟起): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Hóa Hư cảnh tầng 9.

Cấp Địa Tiên – Kim Tiên

  • Hắc Bạch Thường (黑白无常): Chủng tộc: Quỷ Thần; tu vi: Địa Tiên cảnh tầng 3.
  • Minh Kiếm Phong (剑锋): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Địa Tiên cảnh tầng 6.
  • Ngưu Đầu Mã Diện (头马): Chủng tộc: Quỷ Thần; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 1.
  • Long Nữ Tiểu Ly (女小璃): Chủng tộc: Long tộc; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 1.
  • Thiên Lý Nhãn (千里眼): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 2.
  • Thuận Phong Nhĩ (顺风): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 2.
  • Thiết Quải Lý (拐李): Chủng tộc: Tiên tộc; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 2.
  • Chung Ly Quyền (): Chủng tộc: Tiên tộc; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 2.
  • Trương Quả Lão (果老): Chủng tộc: Tiên tộc; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 2.
  • Lam Thái Hòa (采和): Chủng tộc: Tiên tộc; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 2.
  • Hà Tiên Cô (何仙姑): Chủng tộc: Tiên tộc; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 2.
  • Hàn Tương Tử (湘子): Chủng tộc: Tiên tộc; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 2.
  • Tào Quốc Cữu (): Chủng tộc: Tiên tộc; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 2.
  • Lữ Động Tân (): Chủng tộc: Tiên tộc; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 4.
  • Nguyệt Lão (月老): Chủng tộc: Nguyệt Thần/Thần se duyên; tu vi: Thiên Tiên cảnh tầng 6.
  • Đoạn Tu (): Chủng tộc: Ma tộc; tu vi: Chân Tiên cảnh tầng 1.
  • Kim Giác (金角): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Chân Tiên cảnh tầng 3.
  • Ngân Giác (): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Chân Tiên cảnh tầng 3.
  • Khương Tử Nha (姜子牙): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Chân Tiên cảnh tầng 3.
  • Thân Công Báo (申公豹): Chủng tộc: Hắc Báo; tu vi: Chân Tiên cảnh tầng 6.
  • Như Ý Chân Tiên (如意): Chủng tộc: Yêu tộc; tu vi: Chân Tiên cảnh tầng 9.
  • Sa Ngộ Tịnh (沙悟): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Kim Tiên cảnh tầng 3.
  • Cự Linh Thần (): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Kim Tiên cảnh tầng 7.

Cấp Thái Ất Kim Tiên – Thái Ất Huyền Tiên

  • Bắc Đẩu Tinh Quân (北斗星君): Chủng tộc: Tinh Quân; tu vi: Thái Ất Kim Tiên cảnh tầng 1.
  • Pháp Hải (法海): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Thái Ất Kim Tiên cảnh tầng 1.
  • Hàng Long La Hán (龙罗汉): Chủng tộc: La Hán; tu vi: Thái Ất Kim Tiên cảnh tầng 1.
  • Hằng Nga (嫦娥): Chủng tộc: Nguyệt Thần; tu vi: Thái Ất Kim Tiên cảnh tầng 1.
  • Đế Thính (): Chủng tộc: Thần thú; tu vi: Thái Ất Kim Tiên cảnh tầng 1.
  • Xích Cước Đại Tiên (赤脚大仙): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Thái Ất Kim Tiên cảnh tầng 1.
  • Kim Tra (): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Thái Ất Kim Tiên cảnh tầng 5.
  • Mộc Tra (): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Thái Ất Kim Tiên cảnh tầng 5.
  • Lý Tịnh (李靖): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Thái Ất Kim Tiên cảnh tầng 7.
  • Trư Bát Giới (猪八戒): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Sơ kỳ Thái Ất Tán Tiên.
  • Thiết Phiến Công Chúa (扇公主): Chủng tộc: Tiên nhân; tu vi: Sơ kỳ Thái Ất Tán Tiên.
  • Hoàng Long Chân Nhân (龙真): Chủng tộc: Tiên nhân; tu vi: Sơ kỳ Thái Ất Tán Tiên.
  • Chung Quỳ (): Chủng tộc: Quỷ Thần; tu vi: Trung kỳ Thái Ất Tán Tiên.
  • Anh Phong (): Chủng tộc: Yêu tộc; tu vi: Hậu kỳ Thái Ất Tán Tiên.
  • Ôn Hoàng Hạo Thiên Đại Đế Lữ Nhạc (昊天大帝): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Sơ kỳ Thái Ất Huyền Tiên.
  • Dương Thiền (杨婵): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Sơ kỳ Thái Ất Huyền Tiên.
  • Sư Đà Vương (狮驼): Chủng tộc: Di Sơn Đại Thánh; tu vi: Trung kỳ Thái Ất Huyền Tiên.
  • Kim Thiền Tử (): Chủng tộc: Thần Phật; tu vi: Trung kỳ Thái Ất Huyền Tiên.
  • Dương Nhậm (): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Trung kỳ Thái Ất Huyền Tiên.
  • Vương Hủ (): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Trung kỳ Thái Ất Huyền Tiên.
  • Cửu Đầu Trùng (): Chủng tộc: Quỷ Xa; tu vi: Hậu kỳ Thái Ất Huyền Tiên.
  • Lục Kim Ô (六金): Chủng tộc: Yêu tộc; tu vi: Thái Ất Huyền Tiên cảnh viên mãn.
  • Thạch Cơ Nương Nương (娘娘): Chủng tộc: Thạch Linh; tu vi: Thái Ất Huyền Tiên cảnh viên mãn.

Cấp Đại La Kim Tiên – Đại La Thủy Tiên

  • Lý Tư (李斯): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Sơ kỳ Đại La Kim Tiên.
  • Mông Điềm (蒙恬): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Sơ kỳ Đại La Kim Tiên.
  • Vương Tiễn (王翦): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Sơ kỳ Đại La Kim Tiên.
  • Văn Trọng (): Chủng tộc: Lôi Tổ; tu vi: Sơ kỳ Đại La Kim Tiên.
  • Lưu Trầm Hương (沉香): Chủng tộc: Bán Thần; tu vi: Sơ kỳ Đại La Kim Tiên.
  • Tào Tháo (曹操): Chủng tộc: Sát Giao; tu vi: Trung kỳ Đại La Kim Tiên.
  • Tinh Vệ (): Chủng tộc: Thần Điểu; tu vi: Trung kỳ Đại La Kim Tiên.
  • Tiểu Bạch Long (小白): Chủng tộc: Long tộc; tu vi: Trung kỳ Đại La Kim Tiên.
  • Hạt Tử Tinh (蝎子精): Chủng tộc: Yêu tộc; tu vi: Hậu kỳ Đại La Kim Tiên.
  • Lôi Chấn Tử (雷震子): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Hậu kỳ Đại La Kim Tiên.
  • Lữ Bố (): Chủng tộc: Chuyển thế La Hầu; tu vi: Đại La Kim Tiên cảnh viên mãn.
  • Trọng Minh Điểu (重明): Chủng tộc: Thần Điểu; tu vi: Đại La Kim Tiên cảnh viên mãn.
  • Diêm La Vương (阎罗): Chủng tộc: Diêm Vương; tu vi: Sơ kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Tần Quảng Vương (秦广王): Chủng tộc: Diêm Vương; tu vi: Sơ kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Kim Quang Thánh Mẫu (金光): Chủng tộc: Thập Thiên Quân; tu vi: Trung kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Tôn Thiên Quân (天君): Chủng tộc: Thập Thiên Quân; tu vi: Trung kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Bạch Thiên Quân (白天君): Chủng tộc: Thập Thiên Quân; tu vi: Trung kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Diêu Thiên Quân (姚天君): Chủng tộc: Thập Thiên Quân; tu vi: Trung kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Vương Thiên Quân (王天君): Chủng tộc: Thập Thiên Quân; tu vi: Trung kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Trương Thiên Quân (天君): Chủng tộc: Thập Thiên Quân; tu vi: Trung kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Tần Thiên Quân (秦天君): Chủng tộc: Thập Thiên Quân; tu vi: Trung kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Triệu Thiên Quân (天君): Chủng tộc: Thập Thiên Quân; tu vi: Trung kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Đổng Thiên Quân (董天君): Chủng tộc: Thập Thiên Quân; tu vi: Trung kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Viên Thiên Quân (袁天君): Chủng tộc: Thập Thiên Quân; tu vi: Trung kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Bằng Ma Vương (魔王): Chủng tộc: Côn Bằng; tu vi: Trung kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Khoa Phụ (夸父): Chủng tộc: Vu tộc; tu vi: Hậu kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Trương Tam Phong (三丰): Chủng tộc: Chuyển thế của Chân Vũ Đại Đế; tu vi: Hậu kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Vô Chi Kỳ (无支祁): Chủng tộc: Xích Khao Mã Hầu; tu vi: Hậu kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Thạch Cảm Đương (石敢): Chủng tộc: Thái Sơn Thần; tu vi: Hậu kỳ Đại La Chí Tiên.
  • Đấu Chiến Thắng Phật (战胜): Chủng tộc: Linh Minh Thạch Hầu; tu vi: Đại Đạo Đế Tôn.
  • Hạn Bạt (旱魃): Chủng tộc: Tổ Tiên Cương Thi; tu vi: Đại La Chí Tiên cảnh viên mãn.
  • Đạo Hạnh Thiên Tôn (道行天尊): Chủng tộc: một trong Côn Luân Thập Nhị Tiên; tu vi: Trung kỳ Đại La Thủy Tiên.
  • Văn Thù Quảng Pháp Thiên Tôn (文殊广法天尊): Chủng tộc: một trong Côn Luân Thập Nhị Tiên; tu vi: Hậu kỳ Đại La Thủy Tiên.
  • Văn Thù Bồ Tát (文殊菩): Chủng tộc: Tứ Đại Bồ Tát; tu vi: Hậu kỳ Đại La Thủy Tiên.
  • Quan Âm Bồ Tát (音菩): Chủng tộc: Bồ Tát; tu vi: Hậu kỳ Đại La Thủy Tiên.
  • Cửu Thiên Huyền Nữ (九天玄女): Chủng tộc: Cửu Thiên Thánh Mẫu; tu vi: Hậu kỳ Đại La Thủy Tiên.
  • Cùng Kỳ (): Chủng tộc: Hung thú; tu vi: Đại La Thủy Tiên cảnh viên mãn.
  • Thái Ất Chân Nhân (太乙): Chủng tộc: một trong Côn Luân Thập Nhị Tiên; tu vi: Đại La Thủy Tiên cảnh viên mãn.
  • Địa Tạng Vương (地藏王): Chủng tộc: Bồ Tát; tu vi: Đại La Thủy Tiên cảnh viên mãn.
  • Xi Vưu (蚩尤): Chủng tộc: Đại Vu; tu vi: Đại La Thủy Tiên cảnh viên mãn.
  • Bá Hạ (霸下): Chủng tộc: Long tộc; tu vi: Đại La Thủy Tiên cảnh viên mãn.

Cấp Nhập Thánh – Thánh Nhân

  • Di Lặc Phật (弥勒佛): Chủng tộc: Phật tương lai; tu vi: Sơ kỳ Nhập Thánh cảnh.
  • Ngọc Đỉnh Chân Nhân (玉鼎): Chủng tộc: Côn Luân Thập Nhị Tiên; tu vi: Sơ kỳ Nhập Thánh cảnh.
  • Thương Dương (商羊): Chủng tộc: Yêu Thần; tu vi: Sơ kỳ Nhập Thánh cảnh.
  • Thao Thiết (饕餮): Chủng tộc: Hung thú; tu vi: Trung kỳ Nhập Thánh cảnh.
  • Phong Bá (): Chủng tộc: Phi Liêm; tu vi: Hậu kỳ Nhập Thánh cảnh.
  • Anh Chiêu (英招): Chủng tộc: Yêu Thần; tu vi: Nhập Thánh cảnh viên mãn.
  • Đế Nghiêu (): Chủng tộc: Ngũ Đế; tu vi: Nhập Thánh cảnh viên mãn.
  • Ứng Long (应龙): Chủng tộc: Long tộc; tu vi: Nhập Thánh cảnh viên mãn.
  • Đại Vũ (大禹): Chủng tộc: Ngũ Đế; tu vi: Nhập Thánh cảnh viên mãn.
  • Kế Mông (): Chủng tộc: Thượng Cổ Thần Thú; tu vi: Nhập Thánh cảnh viên mãn.
  • Triệu Công Minh (公明): Chủng tộc: Tài Thần; tu vi: Sơ kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Quỳnh Tiêu (): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Sơ kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Bích Tiêu (碧霄): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Sơ kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Ngọc Hoàng Đại Đế (玉皇大帝): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Sơ kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Nhiên Đăng (燃灯): Chủng tộc: Cổ Phật; tu vi: Sơ kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Đa Bảo Đạo Nhân (道人): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Sơ kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Vân Tiêu (云霄): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Ô Vân Tiên (云仙): Chủng tộc: Kim Tu Ngao Ngư; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Nam Cực Tiên Ông (仙翁): Chủng tộc: Nam Cực Chân Quân; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Văn Đạo Nhân (蚊道人): Chủng tộc: Lục Sí Hắc Văn; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Thành Cát Tư Hãn (成吉思汗): Chủng tộc: Lang Tổ; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Cú Mang (句芒): Chủng tộc: Mộc Chi Tổ Vu; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Nhục Thu (蓐收): Chủng tộc: Kim Chi Tổ Vu; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Hấp Tư (): Chủng tộc: Điện Chi Tổ Vu; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Huyền Minh (玄冥): Chủng tộc: Vũ Chi Tổ Vu; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Thiên Ngô (): Chủng tộc: Phong Chi Tổ Vu; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Nguyên Thủy Thiên Tôn (元始天尊): Chủng tộc: Một trong Tam Thanh; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Thái Ất Cứu Khổ Thiên Tôn (太乙救苦天尊): Chủng tộc: Thanh Huyền Thượng Đế; tu vi: Trung kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Tiếp Dẫn Đạo Nhân (接引道人): Chủng tộc: Tiên Thiên Tu Bồ Đề; tu vi: Trung kỳ Thánh Nhân cảnh.
  • Chúc Dung (祝融): Chủng tộc: Hỏa Chi Tổ Vu; tu vi: Hậu kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Dương Tái Hưng (): Chủng tộc: Bạch Hổ Tổ; tu vi: Hậu kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Cộng Công (共工): Chủng tộc: Thủy Chi Tổ Vu; tu vi: Hậu kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Hồng Hài Nhi (): Chủng tộc: Yêu tộc; tu vi: Hậu kỳ Hiển Thánh cảnh.
  • Hoàng Đế Hiên Viên (轩辕): Chủng tộc: Nhân Hoàng; tu vi: Hiển Thánh cảnh viên mãn.
  • Huyền Đô (玄都): Chủng tộc: Vạn Thánh Tiên Sư; tu vi: Hiển Thánh cảnh viên mãn.
  • Viêm Đế Thần Nông Thị (炎帝神): Chủng tộc: Địa Hoàng; tu vi: Hiển Thánh cảnh viên mãn.
  • Lục Áp Đạo Nhân (陆压道人): Chủng tộc: Tinh hoa Ly Hỏa; tu vi: Hiển Thánh cảnh viên mãn.
  • Chúc Cửu Âm (): Chủng tộc: Thời Gian Chi Tổ Vu; tu vi: Hiển Thánh cảnh viên mãn.
  • Minh Hà Lão Tổ (冥河老祖): Chủng tộc: Tổ Vu; tu vi: Hiển Thánh cảnh viên mãn.
  • Thái Bạch Kim Tinh (太白金星): Chủng tộc: Thần tộc; tu vi: Hiển Thánh cảnh viên mãn.
  • Võ Tắc Thiên (): Chủng tộc: Phượng Tổ; tu vi: Hiển Thánh cảnh viên mãn.
  • Côn Bằng (鲲鹏): Chủng tộc: Thượng Cổ Thần Thú; tu vi: Hiển Thánh cảnh viên mãn.
  • Trấn Nguyên Tử (元子): Chủng tộc: Tổ Địa Tiên; tu vi: Bán Thánh.
  • Xa Bỉ Thi (奢比尸): Chủng tộc: Thiên Khí Tổ Vu; tu vi: Sơ kỳ Thánh Nhân cảnh.
  • Hậu Thổ Nương Nương (后土娘娘): Chủng tộc: Luân Hồi Chi Tổ Vu; tu vi: Sơ kỳ Thánh Nhân cảnh.
  • Ngưu Ma Vương (牛魔王): Chủng tộc: Yêu tộc; tu vi: Hậu kỳ Thánh Nhân cảnh.

Cấp Thiên Đạo Chí Thánh – Đại Đạo Đế Tôn

  • Cửu Linh Nguyên Thánh (): Chủng tộc: Cửu Đầu Sư Tử; tu vi: Sơ kỳ Thiên Đạo Chí Thánh cảnh.
  • Hạng Vũ (): Chủng tộc: Chuyển thế của Thuấn Đế; tu vi: Sơ kỳ Thiên Đạo Chí Thánh cảnh.
  • Bồ Đề Tổ Sư (菩提祖): Chủng tộc: Tiên Thiên Tu Bồ Đề; tu vi: Trung kỳ Thiên Đạo Chí Thánh cảnh.
  • Chuẩn Đề Đạo Nhân (准提道人): Chủng tộc: Tiên Thiên Tu Bồ Đề; tu vi: Trung kỳ Thiên Đạo Chí Thánh cảnh.
  • Như Lai (): Chủng tộc: Phật Tổ; tu vi: Trung kỳ Thiên Đạo Chí Thánh cảnh.
  • Hậu Nghệ (羿): Chủng tộc: Vu tộc; tu vi: Hậu kỳ Thiên Đạo Chí Thánh cảnh.
  • Yêu Thánh Bạch Trạch (): Chủng tộc: Thần thú; tu vi: Hậu kỳ Thiên Đạo Chí Thánh cảnh.
  • Chiến Thần Hình Thiên (神刑天): Chủng tộc: Vu tộc; tu vi: Đại Đạo Chí Tôn cảnh tầng 1.
  • Cửu Vĩ Yêu Hồ Đát Kỷ (九尾妖狐妲己): Chủng tộc: Cửu Vĩ Yêu Hồ; tu vi: Đại Đạo Chí Tôn cảnh tầng 4.
  • Quan Vũ (): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Đại Đạo Chí Tôn cảnh tầng 5.
  • Triệu Vân (): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Đại Đạo Chí Tôn cảnh tầng 6.
  • Lý Nguyên Bá (李元霸): Chủng tộc: Kim Sí Đại Bàng Điểu; tu vi: Đại Đạo Chí Tôn cảnh tầng 10.
  • La Sĩ Tín (士信): Chủng tộc: Tổ Kỳ Lân; tu vi: Đại Đạo Đế Tôn cảnh tầng 2.
  • Nhân Vương Phục Hy (人王伏羲): Chủng tộc: Thiên Hoàng; tu vi: Đại Đạo Đế Tôn cảnh tầng 2.
  • Cường Lương (强良): Chủng tộc: Lôi Chi Tổ Vu; tu vi: Đại Đạo Đế Tôn cảnh tầng 4.
  • Thái Thượng Lão Quân (太上老君): Chủng tộc: Thủy tổ Đạo Giáo; tu vi: Đại Đạo Đế Tôn cảnh tầng 4.
  • Hạo Thiên Khuyển (哮天犬): Chủng tộc: Thiên Cẩu; tu vi: Đại Đạo Đế Tôn cảnh tầng 6.
  • Đế Tuấn (帝俊): Chủng tộc: Tam Túc Kim Ô; tu vi: Đại Đạo Đế Tôn cảnh tầng 7.

Cấp Vô Cực Hỗn Nguyên Siêu Thánh – Vô Cực Đại Chúa Tể

  • Kinh Kha (荆轲): Chủng tộc: Hỗn Độn U Linh; tu vi: Trung kỳ Vô Cực Hỗn Nguyên Siêu Thánh.
  • Quản Trọng (管仲): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Hậu kỳ Vô Cực Hỗn Nguyên Siêu Thánh.
  • Quách Gia (郭嘉): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Hậu kỳ Vô Cực Hỗn Nguyên Siêu Thánh.
  • Hoắc Khứ Bệnh (霍去病): Chủng tộc: Tổ Sư Tử; tu vi: Sơ kỳ Vô Cực Chí Cao Đại Đế.
  • Thổ Hành Tôn (土行): Chủng tộc: Hỗn Độn Thổ Linh; tu vi: Hậu kỳ Vô Cực Chí Cao Đại Đế.
  • Tề Thiên Đại Thánh Tôn Ngộ Không (天大悟空): Chủng tộc: Linh Minh Thạch Hầu, Hỗn Độn Thần Viên, Hồng Mông sinh linh; tu vi: Vô Cực Chí Cao Đại Đế cảnh viên mãn.
  • Hoàng Phong Đại Vương (大王): Chủng tộc: Hỗn Độn Phong Linh; tu vi: Sơ kỳ Vô Cực Đại Chúa Tể.
  • Câu Trần Đại Đế (大帝): Chủng tộc: một trong Đạo Giáo Tứ Ngự; tu vi: Sơ kỳ Vô Cực Đại Chúa Tể.
  • Đấu Chiến Thắng Phật (战胜): Chủng tộc: Linh Minh Thạch Hầu; tu vi: Sơ kỳ Vô Cực Đại Chúa Tể.
  • Lục Ngô (): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Sơ kỳ Vô Cực Đại Chúa Tể.
  • Lý Bạch (李白): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Hậu kỳ Vô Cực Đại Chúa Tể.
  • Trương Giác (): Chủng tộc: Hỗn Độn U Quế; tu vi: Hậu kỳ Vô Cực Đại Chúa Tể.
  • Đế Giang (帝江): Chủng tộc: Không Gian Chi Tổ Vu; tu vi: Vô Cực Đại Chúa Tể cảnh viên mãn.

Cấp Hồng Mông Hợp Đạo – Hồng Mông Thái Nguyên Thủy Tổ

  • Triệu Vân (): Chủng tộc: Thái Thương Ngân Long; tu vi: Sơ kỳ Hồng Mông Hợp Đạo cảnh.
  • Sát Thần Bạch Khởi (神白起): Chủng tộc: Minh Trùng Hoàng tộc; tu vi: Sơ kỳ Hồng Mông Hợp Đạo cảnh.
  • Na Tra (哪吒): Chủng tộc: Hỗn Độn Ngọc Liên; tu vi: Sơ kỳ Hồng Mông Hợp Đạo cảnh.
  • Lý Tồn Hiếu (李存孝): Chủng tộc: Hỗn Độn Ngũ Sắc Thiết Thạch; tu vi: Trung kỳ Hồng Mông Hợp Đạo cảnh.
  • Cụ Lưu Tôn (): Chủng tộc: Côn Luân Thập Nhị Tiên; tu vi: Trung kỳ Hồng Mông Hợp Đạo cảnh.
  • Long Nữ Tiểu Ly (女小璃): Chủng tộc: Đại Đạo Thiên Long; tu vi: Hậu kỳ Hồng Mông Hợp Đạo cảnh.
  • Khổng Tuyên (孔宣): Chủng tộc: Khổng Tước Đại Minh Vương; tu vi: Hồng Mông Hợp Đạo cảnh viên mãn.
  • Mẫn Tu (): Chủng tộc: Thương Bá Huyền Hổ; tu vi: Sơ kỳ Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh.
  • Doanh Chính (嬴政): Chủng tộc: Tổ Long; tu vi: Sơ kỳ Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh.
  • Đông Hoàng Thái Nhất (皇太一): Chủng tộc: Thủy Nhật Kim Ô; tu vi: Sơ kỳ Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh.
  • Hy Linh Nữ Đế (女帝): Chủng tộc: Thiên Thụy Bạch Thú; tu vi: Sơ kỳ Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh.
  • Đông Vương Công (王公): Chủng tộc: Đông Hoa Đế Quân; tu vi: Trung kỳ Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh.
  • Thao Thiết (饕餮): Chủng tộc: Hung thú, Thôn Phệ Hung Linh; tu vi: Trung kỳ Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh.
  • Nữ Oa (): Chủng tộc: Hỗn Độn Thiên Xà; tu vi: Hậu kỳ Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh.
  • Khổng Tử (孔子): Chủng tộc: Thiên Tung Chi Thánh; tu vi: Hậu kỳ Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh.
  • Vũ Văn Thành Đô (宇文成都): Chủng tộc: Nhân tộc; tu vi: Hậu kỳ Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh.
  • Viên Hồng (袁洪): Chủng tộc: Thông Tý Viên Hầu, Hắc Ám Bá Viên; tu vi: Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh viên mãn.
  • Lục Nhĩ Mi Hầu (六耳): Chủng tộc: Hỗn Độn Thần Viên; tu vi: Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh viên mãn.
  • Vô Chi Kỳ (无支祁): Chủng tộc: Xích Khao Mã Hầu, Hỗn Độn Thủy Viên; tu vi: Hồng Mông Đại Tự Tại cảnh viên mãn.
  • Nhị Lang Thần Dương Tiễn (杨戬): Chủng tộc: Thần tộc, Hồng Mông sinh linh; tu vi: Trung kỳ Hồng Mông Thái Nguyên Thủy Tổ cảnh.
  • Hắc Bạch Vô Thường (黑白无常): Chủng tộc: Hỗn Độn Hắc Linh, Hỗn Độn Bạch Linh; tu vi: Hậu kỳ Hồng Mông Thái Nguyên Thủy Tổ cảnh.
  • Nhậm Ngã Tiếu (任我笑): Chủng tộc: Thủy Nguyên Chi Thần; tu vi: Hậu kỳ Hồng Mông Thái Nguyên Thủy Tổ cảnh.
  • Cơ Hạo Dạ (姬昊夜): Chủng tộc: Cực Viêm Ma Thần Đệ Nhất Thế Hệ; tu vi: Hồng Mông Thái Nguyên Thủy Tổ cảnh viên mãn.

Cấp Tạo Hóa Thái Hư Tôn – Chí Thượng Thủy Nguyên Chủ

  • Tề Thiên Đại Thánh Tôn Ngộ Không (天大悟空): Chủng tộc: Linh Minh Thạch Hầu, Hỗn Độn Thần Viên, Hồng Mông sinh linh; tu vi: Sơ kỳ Tạo Hóa Thái Hư Tôn.
  • Tiết Nhân Quý (薛仁): Chủng tộc: Ưng Tổ, Hồng Mông sinh linh; tu vi: Sơ kỳ Tạo Hóa Thái Hư Tôn.
  • Sát Thần Bạch Khởi (白起): Chủng tộc: Minh Trùng Hoàng tộc, Hồng Mông sinh linh; tu vi: Trung kỳ Tạo Hóa Thái Hư Tôn.
  • Lý Nguyên Bá (李元霸): Chủng tộc: Kim Sí Đại Bàng Điểu; tu vi: Trung kỳ Tạo Hóa Thái Hư Tôn.
  • Lữ Bố (): Chủng tộc: Chuyển thế La Hầu, Ám Thiên Ma Tổ; tu vi: Tạo Hóa Thái Hư Tôn cảnh viên mãn.

Đại Diễn Thần Kỳ (大衍神祇)

  • Tử Vi Đại Đế (紫薇大帝): Tu vi: Đại Diễn Thần Kỳ biến thứ nhất.

 

Nguồn: TIÊN HIỀN THƯ VIỆN


  • 0
  • 0

Thư hữu cần đăng nhập để bình luận!

Bằng hữu tới nói 2 câu đi...

Tư Thành

Tư Thành

thánh hoàng

role CỬU MÔN


"Tư Chất Thường Thường, Vô Duyên Đại Đạo"

TIÊN HIỀN THƯ VIỆN

Tiên hiền thư viện tổng hợp review truyện, sưu tầm kinh điển trích lời, viết xuống tiêu điểm nhân vật, cầm tay chỉ đạo sáng tác, tóm tắt truyện chữ, đóng góp truyện ngôn tình, review truyện ngôn tình.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

LIÊN KẾT

© 2020 - © 2026 All Right Reserved. Designed and Developed by Tiên Hiền Thư Viện

UP TOP